For a better experience please change your browser to CHROME, FIREFOX, OPERA or Internet Explorer.

Bạn đang cần báo giá thép hình H600x200x11x17x12m posco

🔰️ Báo giá thép hôm nay 🟢 Tổng kho toàn quốc, cam kết giá tốt nhất
🔰️ Vận chuyển tận nơi 🟢 Vận chuyển tận chân công trình dù công trình bạn ở đâu
🔰️ Đảm bảo chất lượng 🟢 Đầy đủ giấy tờ, hợp đồng, chứng chỉ xuất kho, CO, CQ
🔰️ Tư vấn miễn phí 🟢 Tư vấn giúp bạn chọn loại vận liệu tối ưu nhất
🔰️ Hỗ trợ về sau 🟢 Giá tốt hơn cho các lần hợp tác lâu dài về sau

Bạn đang cần báo giá thép hình H600x200x11x17x12m posco. Dịch vụ giao hàng hằng ngày với số lượng thép không giới hạn. Hiện tại ở Khu vực Miền Nam, Sáng Chinh Steel đang là địa chỉ được khách hàng tìm đến, cung cấp chính xác chủng loại & số lượng thép hình H600x200x11x17x12m posco như yêu cầu. Xuất trình các hóa đơn để đưa tận tay cho khách hàng

Tăng độ bền cho công trình bằng việc sử dụng thép hình H294x200x8x12x12m( Posco)

Thép hình H600x200x11x17x12m posco sở hữu những đặc điểm cơ bản nào?

Để nhận biết dạng thép này rất dễ, bằng mắt thường thì chúng ta thấy chúng có dạng chữ H đặc trưng, nên giữ thăng bằng cực tốt. Nhiều chuyên gia đánh giá thép H600x200x11x17x12m posco là sản phẩm xây dựng có độ bền tốt, chịu được lực mạnh khi có lực bên ngoài tác động vào. Thép hình H600x200x11x17x12m posco này được ứng dụng nhiều nhất là trong công trình xây dựng cầu đường, xây dựng các dạng nhà xưởng, kết cấu nhà tiền chế, ngành cơ khí, …

Thép H600x200x11x17x12m posco ra đời với nhiều mác thép. trọng lượng và sản xuất theo tiêu chuẩn khác nhau:

+ Mác thép hình của Nhật Bản: SS400, …theo tiêu chuẩn: JIS G 3101, SB410, 3010.

+ Mác thép hình của Trung Quốc : SS400, Q235B….theo tiêu chuẩn: JIS G3101, SB410, 3010.

+ Mác thép hình của Mỹ: A36,…theo tiêu chuẩn : ATSM A36.

Thép hình có sẵn số lượng lớn trong kho

Bảng báo giá thép hình H600x200x11x17x12m posco tại TPHCM

Bảng báo giá thép hình HH600x200x11x17x12m posco, đặt hàng không giới hạn về mặt số lượng. Để nhanh chóng chốt đơn trong thời gian ngắn nhất , khách hàng có thể gọi trực tiếp thông qua số:0949 286 777 – 0937 200 900 – 0907 137 555 – 097 5555 055 – 0909 936 937

BẢNG BÁO GIÁ THÉP HÌNH H
Tên sản phẩm   Quy cách chiều dài Barem kg/cây Đơn giá vnđ/kg Đơn giá vnđ/cây
Thép H100x100x6x8x12m ( Posco) 12m           206.4       20,300        4,189,920
Thép H125X125x6.5x9x12m ( Posco) 12m           285.6       20,300        5,797,680
Thép H150x150x7x10x12m ( Posco) 12m           378.0       20,300        7,673,400
Thép H194x150x6x9x12m( Posco) 12m           367.2       20,300        7,454,160
Thép H200x200x8x12x12m( Posco) 12m           598.8       20,300      12,155,640
Thép H244x175x7x11x12m( Posco) 12m           440.4       20,300        8,940,120
Thép H250x250x9x14x12m( Posco) 12m           868.8       20,300      17,636,640
Thép H294x200x8x12x12m( Posco) 12m           681.6       20,300      13,836,480
Thép H300x300x10x15x12m( Posco) 12m         1,128.0       20,300      22,898,400
Thép H350x350x12x19x12m ( Chi na) 12m         1,644.0       20,300      33,373,200
Thép H390x300x10x16x12m posco 12m           792.0       20,300      16,077,600
Thép H400x400x13x21x12m ( Chi na)  12m         2,064.0       20,300      41,899,200
Thép H500x200x10x16x12m posco 12m         1,075.2       20,300      21,826,560
Thép H450x200x9x14x12m posco 12m           912.0       20,300      18,513,600
Thép H600x200x11x17x12m posco 12m         1,272.0       20,300      25,821,600
Thép H446x199x9x14x12m posco 12m           794.4       20,300      16,126,320
Thép H496x199x8x12x12m posco 12m           954.0       20,300      19,366,200
Thép H588x300x12x20x12m posco 12m         1,812.0       20,300      36,783,600
Thép H700x300x13x24x12m posco 12m         2,220.0       20,300      45,066,000
GIÁ CÓ THỂ THAY ĐỔI THEO THỊ TRƯỜNG. LIÊN HỆ HOTLINE
0909 936 937 – 0975 555 055 ĐỂ CÓ GIÁ MỚI NHẤT VÀ CHÍNH SÁCH CHIẾT KHẤU ƯU ĐÃI

Mác thép hình H cơ bản

Mác thép

Giới hạn chảy δc (MPa) ≥

(1) (2)

Độ bền kéo δb (MPa)

Độ giãn dài ≥

Uốn cong 108o

r bán kính mặt trong

a độ dài hoặc đường kính

 

 

Chiều dày hoặc đường kính (mm)

Chiều dài hoặc đường kính (mm)

δ (%)

 

≤ 16

> 16

> 40

 

SS330

205

195

175

330 ~430

Tấm dẹt ≤ 5

> 5

~ 16

16 ~

50

> 40

26

21

26

28

r = 0.5a

205

195

175

330 ~430

Thanh, góc ≤25 25

30

r = 0.5a

SS400

245

235

215

400 ~510

Tấm dẹt ≤5

> 5

~ 16

16 ~

50

> 40

21

17

21

23

r = 1.5a

Thanh, góc ≤25

> 25

20

24

r = 1.5a

SS490

280

275

255

490 ~605

Tấm dẹt ≤5

> 5

~ 16

16 ~

50

> 40

19

15

19

21

r = 2.0a

Thanh, góc ≤ 25

> 25

18

21

r = 2.0a

SS540

400

390

540

Tấm dẹt ≤ 5

> 5

~ 16

16 ~

50

> 40

16

13

17

r = 2.0a

400

390

540

Thanh, góc ≤25

> 25

13

17

r = 2.0a

(1)   Chiều dày hoặc đường kính > 100mm, giới hạn chảy hoặc độ bền chảy SS330 là 165 MPa, SS400 là 245 MPa.

(2)   Thép độ dày > 90mm, mội tăng chiều dày 25mm độ giãn dài giảm 1% nhưng giảm nhiều nhất chỉ đến 3%.

Thông số kỹ thuật của thép hình H600x200x11x17x12m posco

Đặc tính kỹ thuật 

Name CHEMICAL COMPOSITION 
C
max
Si
max
Mn max P
max
S
max
Ni
max
Cr
max
Cu
max
% % % % % % % %
A36 0.27 0.15-0.40 1.20 0.040 0.050     0.20
SS400       0.050 0.050      
Q235B 0.22 0.35 1.40 0.045 0.045 0.30 0.30 0.30
S235JR 0.22 0.55 1.60 0.050 0.050      
GR.A 0.21 0.50 2.5XC 0.035 0.035      
GR.B 0.21 0.35 0.80 0.035 0.035      
SM490A 0.20-0.22 0.55 1.65 0.035 0.035      
SM490B 0.18-0.20 0.55 1.65 0.035 0.035  

Tiêu chuẩn cơ lý

Mác thép Đặc tính cơ lý
Temp(oC) YS(Mpa) TS(Mpa) EL(%)
A36   ≥245 400-550 20
SS400   ≥245 400-510 21
Q235B   ≥235 370-500 26
S235JR   ≥235 360-510 26

Chất lượng thép hình H bị ảnh hưởng bởi những yếu tố nào?

Tỉ lệ nguyên liệu đầu vào

Thep hinh H được hiểu là thép hợp kim có chứa thành phần chính gồm có: Sắt (Fe), Cacbon (0,02 – 2,14%) cùng với một vài nguyên tố hóa học khác. Tùy vào % thành phần các nguyên tố trên mà thép hình H sẽ có độ cứng, độ chịu lực & chất lượng khác nhau.

Độ dày của thép hình

Thông qua kích thước, độ dày, thép hình H sẽ có khả năng chịu lực khác nhau. Bên cạnh đó thì mỗi nhà sản xuất cũng sẽ cho ra những kích thước khác nhau. Vì vậy khi chọn mua thép hình H, bạn lưu ý chọn đúng quy cách chính xác với từng hạng mục để đảm bảo chất lượng công trình về sau

Công nghệ cán

Có 2 loại công nghệ cán thép hiện nay đang phổ biến, đó là công nghệ cán nguội và công nghệ cán nóng. Chất lượng thép sẽ được nâng cao hơn khi áp dụng công nghệ cán nóng, do đó sẽ có giá thành cao hơn. Thế nhưng nhìn chung thì cả 2 công nghệ điều đảm bảo các yêu cầu tiêu chuẩn về chất lượng. 

Thép hình tại kho Sáng Chinh

Thép hình H600x200x11x17x12m posco có những ứng dụng nào trong các công trình xây dựng tại TPHCM?

Thép hình H600x200x11x17x12m posco sẽ làm cho công trình xây dựng của bạn trở nên độc đáo hơn. Dễ dàng gia công tương ứng với từng kích thước mong muốn. Do vậy mà nhà thầu có thể tiết kiệm chính sách khi mua vật tư

Tôn thép Sáng Chinh phân phối thép H600x200x11x17x12m posco đến tận nơi đều có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng. Điều đạt mọi thông số đưa ra. Quan trọng nhất vẫn là giá thành rẻ

Sự khác nhau đa dạng về mặt chủng loại, thép H mạ kẽm nói chung đáp ứng yêu cầu và mong muốn của khách hàng, chống gỉ sét, bền bỉ trong mọi nhiệt độ, không cong vênh, chịu tải lớn, cùng với tuổi thọ lâu dài theo thời gian. Đây cũng là loại vật tư xây dựng đứng đầu danh sách chọn lựa hiện nay

bang-bao-gia-thep-hinh-h-gia-re-sang-chinh-steel

Dịch vụ của chúng tôi hoạt động đã mang lại những lợi ích gì?

  • Kể từ khi nhận được yêu cầu của khách hàng, chúng tôi sẽ chủ động liên hệ để tư vấn trong vòng 24h, đồng thời kê khai chính xác giá vật tư dựa vào khối lượng đặt hàng (Rất nhiều ưu đãi cực kì hấp dẫn)
  • Công ty Tôn thép Sáng Chinh sở hữu rất nhiều kho hàng lớn, là đại lý cấp 1 liên kết với nhiều nhà máy thép nổi tiếng. Bởi thế, đến với dịch vụ chúng tôi, quý khách sẽ luôn cảm thấy hài lòng
  • Sản phẩm nhập trực tiếp tại nơi sản xuất, có đầy đủ nhãn mác rõ ràng kèm theo những thông số cụ thể
  • Miễn phí bốc xếp hàng vào kho tại công trình: Xe nhỏ luồn lách ngách nhỏ, xe to tới công trình lớn. Bảo đảm xe đổ hàng tới chân công trình.
  • Nếu sản phẩm bị lỗi, chúng tôi sẽ nhanh chóng đổi trả

Mua hàng chính hãng tại Tôn thép Sáng Chinh thông qua các bước nào?

– Bước 1: Đường dây nóng của công ty giải đáp trực tiếp mọi thắc mắc: 0949 286 777 – 0937 200 900 – 0907 137 555 – 097 5555 055 – 0909 936 937. Nhân viên tư vấn sẽ mau chóng làm rõ cho khách hàng

– Bước 2: Dịch vụ báo giá trọn gói dựa vào số lượng vật tư mà bạn yêu cầu. Với các đơn hàng lớn, bạn được quyền thương lượng lại giá cả

– Bước 3: Kê khai chi tiết nội dung hợp đồng => Kí kết hợp đồng nếu bạn không còn thắc mắc

– Bước 4: Công ty đảm bảo hàng hóa vận chuyển đến đúng nơi, an toàn, đúng hẹn

– Bước 5: Khi nguồn vật liệu xây dựng được giao tận nơi, bạn có thể kiểm tra về số lượng, cũng như các chứng từ hóa đơn. Cuối cùng, thanh toán các khoản như trong hợp đồng đã thỏa thuận.

Bài viết được tham khảo và tổng hợp từ nhiều nguồn website trên Internet! Vui lòng phản hồi cho chúng tôi, nếu Bạn thấy các thông tin trên chưa chính xác.

SĐT: 0906 493 329 ( Viber) Zalo: 0947 083 082- Email: nguyentanqua@gmail.com

leave your comment


Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.

Tin nỗi bật
Quảng Cáo
Top